X
Card image cap

Ghi nhớ bảng tính quy cách thép hình trong xây dựng

Dương Ngọc Hà 2019-01-14
  • Quy cách thép hình là một yếu tố quan trọng giúp bạn có thể lựa chọn được loại thép phù hợp nhất với công trình. Mỗi một loại thép hình khác nhau sẽ có những thông số, công dụng, vai trò khác nhau. Hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây để có thể lựa chọn thép hình chính xác.

    Tham khảo thêm kiến thức xây nhà ở tại Kinh nghiệm và Nhà đẹp nhé!

     

    Thép hình

    I. Tìm hiểu về thép hình

    1. Thép hình là gì?

    Thép hình là một định nghĩa được sử dụng nhiều trong ngành xây dựng, nó có nghĩa là những tấm thép được mô phỏng, thiết kế theo hình dạng các chữ cái theo từng mục đích sử dụng.

    Các loại thép hình thường thấy: chữ I, chữ C, chữ L, chữ O,...

    Các loại thép hình thường thấy: chữ I, chữ C, chữ L, chữ O,...

    2. Các loại thép hình phổ biến hiện nay

    Trong ngành xây dựng hiện nay, thép hình là một vật liệu không thể thiếu nhằm hỗ trợ xây dựng các công trình, trong đó, các loại thép hình phổ biến nhất có thể kể đến là: thép hình chữ U, thép hình chữ I, thép hình chữ V, thép hình chữ H. thép hình chữ L, thép hình chữ Z, thép hình chữ C,...

    Thép hình chữ V thường được sử dụng trong nhiều công trình

    Thép hình chữ V thường được sử dụng trong nhiều công trình

    3. Ứng dụng của thép hình trong xây dựng

    Thép hình hiện nay thường được dùng làm vật liệu trong ngành xây dựng, hỗ trợ cho các hoạt động như: làm cọc cho nền móng nhà xưởng, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, kệ kho chứa hàng hóa, xây dựng cầu, tháp truyền hình, khung vận chuyển hàng hóa,container, bàn cân hạng nặng, dầm cầu trục, đóng tàu, kết cấu kỹ thuật, kết cấu xây dựng,...

    Mỗi loại thép hình khác nhau sẽ có vai trò, công dụng khác nhau

    Mỗi loại thép hình khác nhau sẽ có vai trò, công dụng khác nhau

    Đọc thêm:

    II. Quy trình sản xuất thép hình cơ bản

    Các loại thép hình hiện nay đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc hỗ trợ xây dựng các công trình. Mỗi loại thép hình khác nhau sẽ có một vai trò, một công dụng khác nhau. Vì thế, quy trình sản xuất thép hình cũng cần được kiểm soát chặt chẽ, gắt gao từ đầu đến cuối để đảm bảo thành phẩm ra được hoàn hảo nhất, không bị lỗi kỹ thuật.

    Chúng ta có thể biết đến một số loại thép hình phổ biến hơn cả trên thị trường như: thép hình chữ U, thép hình chữ H, thép hình chữ V,...

    1. Xử lý quặng

    Xử lý quặng là bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thép hình, những quặng sắt được lựa chọn phải qua sự kiểm tra chặt chẽ, đảm bảo đủ tiêu chuẩn để có thể cho ra những sản phẩm hoàn hảo, tinh tế nhất. Quặng sắt được chọn vào thường là những quặng viên, quặng sắt và quặng thiêu kết và thêm một số nguyên liệu phụ không thể thiếu như đá vôi, than cốc…

    Sau khi đã lựa chọn và thu thập đủ nguyên liệu, người ta sẽ đổ hỗn hợp này vào lò nung để kết hợp với nhau, tạo thành một hỗn hợp có độ bền vững chắc nhất, đạt đủ tiêu chuẩn của ngành xây dựng.

    Quặng sắt và các nguyên liệu phụ được lựa chọn kỹ càng để đảm bảo chất lượng thành phẩm

    Quặng sắt và các nguyên liệu phụ được lựa chọn kỹ càng để đảm bảo chất lượng thành phẩm

    2. Tạo dòng thép nóng chảy

    Hỗn hợp ở công đoạn 1 sau khi được đưa ra khỏi lò nung sẽ tiếp tục đổ vào một lò nung khác để tạo thành dòng thép nóng chảy rồi dẫn tới lò hồ quang điện hoặc lò cơ bản. Tại đây, dòng kim loại nóng chảy này sẽ được xử lý các tạp chất. Qua công đoạn này, người ta sẽ phân loại ra loại sản phẩm ra sẽ thuộc nào mác thép nào.

    Quy trình sản xuất thép hình trong một nhà máy

    Quy trình sản xuất thép hình trong một nhà máy

    3. Đúc tiếp nhiên liệu

    Sau công đoạn 2, dòng thép nóng chảy sẽ được đúc ra các sản phẩm khác nhau sau khi được đưa đến Steel Castings. Trong quá trình đúc tiếp nguyên liệu sẽ tạo thành ba loại phôi chính là: phôi Bloom, phôi phiến, phôi thanh. Các loại phôi này cũng sẽ có hai dạng chính là dạng nóng và dạng lạnh. Những phôi ở trạng thái nóng thì sẽ tiếp tục được duy trì ở nhiệt độ cao và sau đó lấy ra đưa vào nhà máy và cán thành thành phẩm. Phôi ở dạng lạnh (nguội) thì thường được đưa vào nhà máy cán thành thành phẩm rồi đưa vào sử dụng hoặc đưa xuất khẩu.

    4. Cấu tạo thành phẩm

    Các phôi trên sẽ được đưa vào nhà máy và cán tạo ra sản phẩm, trong đó có thép hình. Ngoài thép hình thì người ta còn có thể tạo ra một số loại thép khác như: thép ray, thép cuộn, thép thanh,...

    Đọc thêm:

    III. Bảng tra quy cách thép hình các loại

    1. Quy cách thép hình chữ H

    QUY CÁCH THÉP HÌNH CHỮ H

    THÉP H (H-Beam) JIS G3101 SS400

    STT

    TÊN SẢN PHẨM

    ĐỘ DÀI (m)

    TRỌNG LƯỢNG (Kg)

    1

    H 100 x 100 x 6 x 8 Chn

    12

    206.4

    2

    H 125 x 125 x 6.5 x 9 Chn

    12

    285.6

    3

    H 150 x 150 x 7 x 10 Chn

    12

    378

    4

    H 200 x 200 x 8 x 12 China

    12

    606

    5

    H 250 x 250 x 9 x 14 China

    12

    868.8

    6

    H 300 x 300 x 10 x 15 China

    12

    1.128

    7

    H 350 x 350 x 12 x 19 Chn

    12

    1.644

    8

    H 400 x 400 x 13 x 21 Chn

    12

    2.064

    9

    H 488 x 300 x 11 x 18 Chn

    12

    1.536

    10

    H 588 x 300 x 12 x 20 Chn

    12

    1.812

    11

    H 390 x 300 x 10 x 16 Chn

    12

    1.284

    12

    H 175 x 175 x 7.5 x 11 Chn

    12

    484.8

    13

    H 294 x 200 x 8 x 12 Chn

    12

    681.6

    14

    H 200 x 200 x 8 x 12 JIS G3101

    12

    598.8

    15

    H 340 x 250 x 9 x 14 Chn

    12

    956.4

    2. Quy cách thép hình I

    QUY CÁCH THÉP CHỮ I

    THÉP I ( I - Beam) JIS G310 SS400

    STT

    TÊN SẢN PHẨM

    ĐỘ DÀI (m)

    TRỌNG LƯỢNG (Kg)

    1

    I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN

    12

    55

    2

    I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 TN

    12

    62

    3

    I 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G3101

    12

    168

    4

    I175 x 90 x 5.0 x 8.0 Kr-JIS G3101

    12

    218.4

    5

    I 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G3101

    12

    367.2

    6

    I198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G3101

    12

    218.4

    7

    I 200 x 100 x 5.5 x 8 GB/T11263-1998

    12

    260.4

    8

    I 250 x 125 x 6 x 9 Chn – JIS G3101

    12

    355.2

    9

    I 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G3101

    12

    308.4

    10

    I 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G3101

    12

    384

    11

    I 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G3101

    12

    440.4

    12

    I 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G3101

    12

    496.8

    13

    I 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G3101

    12

    595.2

    14

    I 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G3101

    12

    479.2

    15

    I 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G3101

    12

    792

    16

    I 450 x 200 x 9 x 14 Chn-JIS G3101

    12

    912

    17

    I 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G3101

    12

    954

    18

    I 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101

    12

    1.075

    19

    I 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101

    12

    1.135

    20

    I 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101

    12

    1.272

    21

    I 900 x 300 x 16 x 26 SNG-JIS G3101

    12

    2.880.01

    22

    Ia 300 x150 x10x16 cầu trục

    12

    796

    23

    Ia 250 x 116 x 8 x 12 cầu trục

    12

    457.2

    24

    I 180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G3101

    12

    220.8

    25

    I 446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G3101

    12

    794.4

    26

    I200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS400

    12

    255.6

    27

    I 700 x 300 x 13 x 24 Chn

    12

    2.220.01

    3. Quy cách thép hình chữ U

    QUY CÁCH THÉP CHỮ U

    THÉP U (U - CHANNEL) JIS G3101 SS400

    STT

    Tên sản phẩm

    Độ dài (m)

    Trọng lượng (Kg)

    1

    Thép U50TN

    12

    15.7

    2

    Thép U65 TN

    12

    20.5

    3

    Thép U 80 TN

    12

    33

    4

    Thép U 100x46x4,5 TN

    12

    45

    5

    Thép U120x52x4,8 TN

    12

    55

    6

    U140x58x4.9 TN

    12

    72

    7

    U150x75x6,5×10 SS400 Chn

    12

    223.2

    8

    U 160 x 64 x 5 x 8,4SNG

    12

    170.4

    9

    U 180 x75 x 7.5 SNG

    12

    255.6

    10

    U 180 x75 x 7.5 SNG

    12

    242.4

    11

    U 200 x 76 x 5,2 SNG

    12

    220.8

    12

    U 200 x 80 x 7,5 Korea

    12

    295.2

    13

    U 250 x 90 x 9 Korea

    12

    415.2

    14

    U 270 x 95 x 6SNG

    12

    345.6

    15

    U 300 x 90 x 9 x 13 Korea

    12

    457.2

    16

    U380 x 100 x 10,5 x 16 Korea

    12

    655.2

    17

    U250 x 78 x 7 China

    12

    329.9

    18

    U300x87x9x12 China

    12

    47

    19

    U400x100x10.5 Chn

    12

    708

    20

    U360x98x11 Chn

    12

    642

    21

    U200x75x9x11 China

    12

    308.4

    22

    U180x74x5.1

    12

    208.8

    23

    U220x77x7 Chn

    12

    300.01

    24

    U250x80x9 Chn

    12

    384

    4. Quy cách thép chữ V

    QUY CÁCH THÉP CHỮ V

    Chủng loại

    Khối lượng (kg/m)

    Thiết diện

    (cm2)

    Kích thước

    A                t R

    (mm)       (mm) (mm)

    Khoảng cách từ trọng tâm

    Cx=Cy      Cu Cv

    (cm)      (cm)   (cm)

    25x25x3

    1.120

    1.42

    25

    3

    3.5

    0.723

    1.77

    1.022

    25x25x4

    1.450

    1.850

    25

    4

    3.5

    0.762

    1.77

    1.078

    30x30x3

    1.360

    1.740

    30

    3

    5.0

    0.836

    2.12

    1.181

    30x30x4

    1.780

    0.270

    30

    4

    5.0

    0.878

    2.12

    1.242

    40x40x3

    1.850

    2.350

    40

    3

    6.0

    1.070

    2.83

    1.513

    40x40x4

    2.420

    3.080

    40

    4

    6.0

    1.120

    2.830

    1.584

    40x40x5

    2.970

    3.790

    40

    5

    6.0

    1.160

    2.830

    1.640

    50x50x4

    3.060

    3.890

    50

    4

    7.0

    1.360

    3.540

    1.923

    50x50x5

    3.770

    4.800

    50

    5

    7.0

    1.400

    3.540

    1.990

    50x50x6

    4.470

    5.690

    50

    6

    7.0

    1.450

    3.540

    2.040

    63x63x5

    4.810

    6.130

    63

    5

    7.0

    1.740

    5.450

    2.461

    63x63x6

    5.720

    7.280

    63

    6

    7.0

    1.870

    5.450

    2.517

    70x70x5x

    5.380

    6.860

    70

    5

    8.0

    1.900

    4.950

    2.687

    70x70x6x

    6.380

    8.130

    70

    6

    9.0

    1.930

    4.950

    2.790

    70x70x7

    6.850

    8.730

    75

    6

    9.0

    2.050

    5.300

    2.900

    75x75x6

    8.990

    11.400

    75

    8

    9.0

    2.140

    5.300

    3.202

    75x75x8

    7.340

    9.340

    80

    6

    10

    2.170

    5660

    3.020

    80x80x6

    9.530

    12.300

    80

    8

    10

    2.260

    5.660

    3.190

    80x80x8

    11.900

    15.100

    80

    10

    10

    2.340

    5.660

    3.300

    80x80x10

    11.900

    15.100

    80

    10

    10

    2.340

    5.660

    3.300

    90x90x7

    9.610

    12.200

    90

    7

    11

    2.450

    6.360

    3.470

    90x90x8

    10.900

    13.900

    90

    8

    11

    2.500

    6.360

    3.350

    90x90x9

    12.000

    15.500

    90

    9

    11

    2.540

    6.360

    3.560

    90x90x10

    15.000

    17.100

    90

    10

    11

    2.580

    6.360

    3.560

    100x100x8

    12.200

    15.500

    100

    8

    12

    2.740

    7.070

    3.870

    100x100x10

    15.000

    19.200

    100

    10

    12

    2.820

    7.070

    3.990

    100x100x12

    17.800

    22.700

    100

    12

    12

    2.900

    7.070

    4.110

    120x120x8

    14.700

    18.700

    120

    8

    13

    3.230

    8.490

    4.560

    120x120x10

    18.200

    23.200

    120

    10

    13

    3.310

    8.490

    4.690

    120x120x12

     

    Đọc thêm: